27 tháng 10 âm là bao nhiêu dương

Ngày Mậu: Không nên nhận đất, chủ không được lành. Ngày Thân: Không nên kê giường, quỷ ma vào phòng. Với những thông tin về âm lịch ngày 27 tháng 10 năm 2021 bên trên, quý bạn có thể tra cứu trực tuyến ở bất kỳ nơi đâu. Kết quả xem ngày âm lịch tốt & xấu là cơ sở Trên đây là một số thông tin mà chúng tôi muốn chia sẻ để bạn có thể biết được ngày mùng 10 tháng 3 năm 2022 Âm là ngày bao nhiêu Dương lịch, qua đó có kế hoạch sắp xếp thời gian, công việc để có thể tận hưởng một ngày nghỉ lễ trọn vẹn, nhiều ý nghĩa. Để tham Xem lịch ngày 27/10/1866 dương lịch ( 19/9/1866 âm lịch ), ngày 27 tháng 10 năm 1866 dương lịch tốt hay xấu. Toggle navigation. Bói bài Tarot; Xem lịch ngày 27/10/1867 dương lịch ( 1/10/1867 âm lịch ), ngày 27 tháng 10 năm 1867 dương lịch tốt hay xấu. Toggle navigation. Bói bài Tarot; Xem lịch âm hôm nay ngày 27/10/2021. Theo dõi âm lịch hôm nay chính xác nhất, thứ 4 ngày 27 tháng 10 năm 2021 nhanh nhất và chính xác nhất trên báo TGVN. Độc giả có thể xem lại Lịch âm của những ngày trước đó tại đây. Lưu ý: Các thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm 21:47:36. Lịch Vạn Niên 1984 (Lịch âm 1984 Giáp Tý) có thời gian bắt đầu từ 2/2/1984 đến 20/01/1985 dương lịch, âm lịch từ 1/1/1984 đến 30/12/1984. Ngoài việc xem lịch âm dương ra các bạn có thể tra cứu được lịch tết 1984, các ngày rằm, mùng 1 hàng tháng, xem ngày tốt xấu countamoole1970. Chủ đề 1/1 dương là bao nhiêu âm \"Ngày 1/1 Dương Lịch là ngày đầu tiên của một năm mới đầy hy vọng và niềm vui. Từ sau đêm giao thừa âm lịch, mọi người đón chào một kỳ nghỉ lễ tuyệt vời với những hoạt động giải trí, thư giãn cùng gia đình, bạn bè. Đây là ngày đánh dấu sự khởi đầu mới và tươi sáng của một năm lộc phát, tài lộc đầy ắp. Hãy cùng nhau chào đón năm mới hạnh phúc, thành công và dồi dào may mắn.\"Mục lụcNgày 1/1 âm bắt đầu từ ngày nào trong dương lịch? Cách tính đổi ngày âm sang ngày dương cho ngày 1/1? Những hoạt động nên làm vào ngày 1/1 âm lịch? Ngày 1/1 âm bắt đầu vào tháng nào trong lịch âm? Tết Nguyên đán năm 2023 bắt đầu từ ngày nào trong lịch dương?YOUTUBE Học toán dễ nhất Tổng chuỗi vô hạn là số âm? Công thức Ramanujan - Hàm Zeta Rieman toán họcNgày 1/1 âm bắt đầu từ ngày nào trong dương lịch? Ngày 1/1 âm trong năm 2023 là ngày Chủ nhật, tức là ngày 22/01/2023. Do đó, nó bắt đầu từ ngày 22/01/2023 trên lịch tính đổi ngày âm sang ngày dương cho ngày 1/1? Để tính đổi ngày âm sang ngày dương cho ngày 1/1, ta cần biết thêm thông tin về năm âm lịch đó là năm nào và thuộc chu kỳ can chi nào. Ví dụ, năm âm lịch 2023 là năm Nhâm Dần, thuộc chu kỳ can chi Kỷ Mùi. Theo lịch âm, ngày mùng 1 Tết là ngày 10/12. Để đổi sang ngày dương, ta cần áp dụng công thức sau - Tìm ngày “Giữa trời” hay còn gọi là ngày chuyển đổi, là ngày chuyển đổi từ nam sang nữ hoặc ngược lại. Trong trường hợp ngày âm lịch 1/1 là ngày Giữa trời, ta cần tính đổi theo 2 trường hợp từ ngày nữ sang ngày nam và từ ngày nam sang ngày nữ. - Dựa vào ngày Giữa trời, tính đổi ngày âm sang ngày dương bằng công thức ngày Giữa trời + 11 đối với nam hoặc 10 đối với nữ – chia lấy dư cho 10 * 7. Như vậy, với năm âm lịch 2023 và ngày 1/1 là ngày Giữa trời, để tính đổi ngày âm sang ngày dương ta thực hiện như sau - Đối với nam ngày Giữa trời là ngày 17/1, áp dụng công thức 17 + 11 - 17 + 11 % 10 * 7 = 28. Vậy ngày 1/1 âm lịch năm 2023 tương ứng với ngày 28/1/2023 dương lịch. - Đối với nữ ngày Giữa trời là ngày 9/12 năm 2022, áp dụng công thức 9 + 10 - 9 + 10 % 10 * 7 = 18. Vậy ngày 1/1 âm lịch năm 2023 tương ứng với ngày 18/1/2023 dương lịch. Như vậy, để tính đổi ngày âm sang ngày dương cho ngày 1/1, ta cần biết thêm thông tin về ngày Giữa trời và áp dụng công thức tính đổi tương hoạt động nên làm vào ngày 1/1 âm lịch? Ngày 1/1 âm lịch trong năm 2023 là ngày 10/12 Dương lịch. Đây là một ngày đặc biệt trong năm vì đánh dấu ngày đầu tiên của năm mới theo lịch âm. Dưới đây là một vài hoạt động nên làm vào ngày này 1. Đón Tết Ngày 1/1 âm lịch là ngày đầu tiên của Tết Nguyên Đán, vì thế hãy chuẩn bị và trang hoàng nhà cửa, chọn một nơi đẹp để đặt cây mai và hoa đào để đón Tết. Nếu có thời gian, bạn cũng có thể tự tay làm một số đồ trang trí như bánh chưng, bánh dày, trang trí đèn lồng, tạo không khí rộn ràng và ấm cúng cho gia đình và bạn bè. 2. Thăm viếng và tặng quà Ngày đầu tiên của năm mới cũng là ngày để các thành viên trong gia đình tụ họp, chúc Tết và tặng quà nhau. Ngoài ra, bạn cũng có thể thăm gia đình, bè bạn hoặc người thân và tặng quà cho họ, đặc biệt là các người lớn tuổi để bày tỏ tình cảm và tôn trọng. 3. Tổ chức lễ cầu siêu Ngày 1/1 âm lịch cũng là ngày để cầu nguyện cho tình thân, truyền thống gia đình, những người đã khuất và mong muốn một năm mới đầy may mắn và thành công. Đó là lý do tại sao một số người sẽ tổ chức lễ cầu siêu vào ngày này. 4. Đọc kinh và tịnh tâm Một số người cũng sử dụng ngày 1/1 âm lịch để đọc kinh, tịnh tâm, thanh tẩy sức khỏe và nguyện cầu cho năm mới với tinh thần yên tĩnh, bình an. Ngoài các hoạt động trên, ngày đầu tiên của năm mới còn có nhiều hoạt động khác tùy thuộc vào từng vùng miền, quốc gia và truyền thống gia đình. Tuy nhiên, điều quan trọng nhất là hãy đón nhận năm mới với nhiều niềm vui, sức khỏe, hạnh phúc và may 1/1 âm bắt đầu vào tháng nào trong lịch âm? Ngày 1/1 âm của năm 2023 bắt đầu vào tháng Giêng trong lịch âm. Vì theo thông tin trong reference data thứ hai, ngày 1/1/2023 âm tương ứng với ngày 10/12 trong lịch âm, và tháng 12 trong lịch âm là tháng Chạp. Do đó, ngày 1/1 âm của năm 2023 sẽ rơi vào tháng Giêng trong lịch âm của Việt Nguyên đán năm 2023 bắt đầu từ ngày nào trong lịch dương?Theo thông tin được cung cấp trong reference data, ngày mùng 1 Tết Âm lịch năm 2023 là ngày Chủ nhật tức ngày 22/01/2023. Vì vậy, Tết Nguyên đán năm 2023 bắt đầu từ ngày 22/01/2023 trong lịch toán dễ nhất Tổng chuỗi vô hạn là số âm? Công thức Ramanujan - Hàm Zeta Rieman toán họcToán học là môn học thú vị, giúp ta rèn luyện kỹ năng tư duy logic và giải quyết vấn đề. Video này sẽ giúp bạn khám phá những bí mật đằng sau các vấn đề toán học thú vị và hữu ích trong cuộc sống hàng ngày của bạn. Xem Ngày Tốt Tháng 1 Âm Lịch Năm 2023 Xuất Hành, Khai Trương, Cưới Hỏi, Động Thổ, Cầu Phúc, Cầu TàiÂm lịch là một phần không thể thiếu trong văn hóa truyền thống của người Việt Nam. Video này sẽ giúp bạn hiểu thêm về các ngày lễ âm, những truyền thống đặc biệt và phong tục tập quán liên quan đến âm lịch. Lịch Ngày Tốt Tháng 1 Âm Lịch Năm 2023 Khai Trương, Cưới Hỏi, Động Thổ... - Cậu Thành Tử Vi_ Tướng SốLịch ngày tốt là mong muốn của nhiều người để có một cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng. Video này sẽ giúp bạn tìm hiểu về lịch ngày tốt và cách áp dụng để tăng cường may mắn, tài lộc và sức khỏe trong cuộc sống của bạn. Skip to content Tháng mười một, Năm 2011 Ngày 27 Tháng 10 Năm 2011 Âm Lịch là Nhằm Ngày 22 Tháng 11 Năm 2011 Dương lịch, xem chi tiết lịch vạn niên Ngày Âm Lịch 27 Tháng 10 Năm 2011 tốt hay xấu bên dưới nhé. Thứ 3, 22/11/201127/10/2011AL- ngàyTân Tỵ, thángKỷ Hợi, nămTân Mão Là ngày Câu Trận Hắc Đạo Trực Phá Nạp âm Bạch Lạp Kim hành Kim Thuộc mùa Thu Tiết khí Tiểu Tuyết Nhị thập bát tú Sao Chuỷ Thuộc Hoả Con vật Khỉ Đánh giá chung -3 - Vô cùng xấu Xem thêm Bảng tốt xấu theo từng việc Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên Hôn thú, giá thú Xây dựngLàm nhà, sửa nhà Khai trương An táng, mai táng Tế tự, tế lễ Động thổ Xuất hành, di chuyển Giao dịch, ký hợp đồng Cầu tài, cầu lộc Tố tụng, giải oan Làm việc thiện, làm phúc Bảng tính chất của ngày Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc Tài thần Tây Nam Hỷ thần Tây Nam Hạc thần Tây Sửu 1-3 Thìn 7-9 Ngọ 11-13 Mùi 13-15 Tuất 19-21 Hợi 21-23 Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng Ất hợi*Kỷ hợiẤt tỵ Tân tỵQuý mùiĐinh tỵ Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư" Xem ngày tốt xấu ngày 22 tháng 11 năm 2011Âm lịch Ngày 27/10/2011 Tức ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân MãoHành Kim - Sao Chủy - Trực Phá - Ngày Câu Trận Hắc ĐạoTiết khí Tiểu Tuyết Giờ hoàng đạo Sửu 01h-03h Thìn 07h-09h Ngọ 11h-13h Mùi 13h-15h Tuất 19h-21h Hợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-01h Dần 03h-05h Mão 05h-07h Tỵ 09h-11h Thân 15h-17h Dậu 17h-19h ☼ Giờ mặt trời Mặt trời mọc 611Mặt trời lặn 1714Đứng bóng lúc 1142Độ dài ban ngày 11 giờ 3 phút ☽ Giờ mặt trăng Giờ mọc 243Giờ lặn 1436Độ tròn dài ban đêm 11 giờ 53 phút ☞ Hướng xuất hành Tài thần Tây NamHỷ thần Tây NamHạc thần Tây ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Dậu, Sửu, Lục hợp Thân Hình Dần, Thân, Hại Dần, Xung Hợi ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ Tuổi bị xung khắc với tháng Tân Tỵ, Đinh Tỵ ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Thiên ân, Dịch mã, Thiên hậu, Thiên thương, Bất tương, Kính an Sao xấu Nguyệt phá, Đại hao, Trùng nhật, Câu trần ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà Không nên Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Tuổi hợp ngày Sửu, Dậu Tuổi khắc với ngày Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ Sao Chủy Chủy hòa hậuChủy tinh cẩn thận mắc cửa quanVàng nén bọc kho dễ sạch sanhQuan viên danh chức càng nên giữThầy thợ coi chừng chuyện tiếng tăm Trực Phá Việc nên làm Việc kiêng kị Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp. Người sinh vào trực này lao đao, lo âu phải tha phương cầu thực. Nhưng vẫn có thể làm nên sự nghiệp bất ngờ. Theo “Ngọc Hạp Thông Thư” Sao tốt Sao xấu Kính Tâm - Dịch Mã* Tiểu Hồng Sa* - Nguyệt Phá - Ly Sàng - Ly Sào Việc nên làm Việc kiêng kị Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Nhập trạch, chuyển về nhà mới Xuất hành Hướng Xuất Hành Hỉ Thần Tây Nam - Tài Thần Tây Nam Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh Ngày Kim Đường Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong 23h-01h và 11h-13h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 01h-03h và 13h-15h Đại An Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 03h-05h và 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 05h-07h và 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. 07h-09h và 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 09h-11h và 21h-23h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Tham khảo thêmLịch âm dương Dương lịch Thứ 3, ngày 22/11/2011 Âm lịch 27/10/2011 - Ngày Tân Tị, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão Nạp âm Bạch Lạp Kim Vàng sáp ong - Hành Kim Tiết Tiểu tuyết - Mùa Đông - Ngày Hắc đạo Câu trậnNgày Hắc đạo Câu trận Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Sửu 01h-03h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai Dần 03h-05h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Tỵ 09h-11h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Ngọ 11h-13h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Mùi 13h-15h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Thân 15h-17h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Dậu 17h-19h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Tuất 19h-21h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Thân. Tam hợp Dậu, Sửu Tuổi xung ngày Ất Tị, Ất Hợi, Kỷ Hợi Tuổi xung tháng Đinh Tị, Tân TịKiến trừ thập nhị khách Trực Phá Tốt cho các việc phá nhà, phá bỏ đồ cũ, ra điXấu với các việc còn lạiNhị thập bát tú Sao Chuỷ Việc nên làm Không có mấy việc hợp với ngày này. Việc không nên làm Kỵ khởi công tạo tác, chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường, làm sanh phần, tranh chấp, kiện tụng. Ngoại lệ Sao Chủy vào ngày Tị bị đoạt khí, hung càng thêm Chủy Đăng Viên vào ngày Dậu nên rất tốt. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát nên kiêng kỵ ở các việc đã Chủy vào ngày Sửu là Đắc Địa, nhất là ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song hạp thông thưSao tốt Kính tâm Tốt đối với tang lễDịch mã* Tốt mọi việc, nhất là xuất hànhThiên ân Tốt mọi việcThiên Thuỵ Tốt mọi việc Sao xấu Tiểu hồng sa Xấu mọi việcNguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửaLy sàng Kỵ giá thúLy Sào Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hànhTam nương* Xấu mọi việcXuất hành Ngày xuất hành Kim Đường - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, mọi việc trôi chảy. Hướng xuất hành Hỷ thần Tây Nam - Tài Thần Tây Nam - Hạc thần Tây Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Sửu 01h-03h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Dần 03h-05h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Mão 05h-07h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Thìn 07h-09h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Tỵ 09h-11h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Ngọ 11h-13h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Mùi 13h-15h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Thân 15h-17h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Dậu 17h-19h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Tuất 19h-21h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Hợi 21h-23h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa tổ bách kỵ nhật Ngày Tân Không nên trộn tương, chủ không được nếm qua Ngày Tị Không nên đi xa tiền của mất mát Điều hướng bài viết Lịch âm dương Dương lịch Thứ 7, ngày 27/10/2007 Ngày Âm Lịch 17/09/2007 - Ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi Nạp âm Sa Trung Kim Vàng trong cát - Hành Kim Tiết Sương giáng - Mùa Thu - Ngày Hắc đạo Thiên hìnhNgày Hắc đạo Thiên hình Giờ Tý 23h-01h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Sửu 01h-03h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Dần 03h-05h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Mão 05h-07h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai Thìn 07h-09h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Tỵ 09h-11h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Ngọ 11h-13h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Mùi 13h-15h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Thân 15h-17h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Dậu 17h-19h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Tuất 19h-21h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Hợi 21h-23h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Mùi. Tam hợp Dần, Tuất Tuổi xung ngày Canh Dần, Canh Thân, Mậu Tý, Nhâm Tý Tuổi xung tháng Giáp Thìn, Giáp Tuất, Mậu ThìnKiến trừ thập nhị khách Trực Thành Tốt cho các việc kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức, dọn nhà mới, khai trương, xuất hànhXấu với các việc kiện cáo, tranh thập bát tú Sao Vị Việc nên làm Khởi công tạo tác vạn sự cát lành, chủ về xây dựng, vinh hoa phú quý, kinh doanh buôn bán thuận lợi, tốt cho xây cất, cưới gả, giao dịch, lấy giống, gieo trồng, dọn cỏ phá đất, mai táng. Việc không nên làm Kỵ đi thuyền. Ngoại lệ Sao Vị mất chí khí tại ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất hung, không nên cưới gả, xây cất nhà ngày Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh rất tốt. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn nên kỵ xây cất, chôn cất, xuất hành, cưới hạp thông thưSao tốt Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thúNguyệt giải Tốt mọi việcYếu yên* Tốt mọi việc, nhất là giá thúTam hợp* Tốt mọi việcĐại hồng sa Tốt mọi việc Sao xấu Cô thần Xấu với giá thúSát chủ* Xấu mọi việcLỗ ban sát Kỵ khởi tạoKhông phòng Kỵ giá thúCửu thổ quỷ Xấu về động thổ, khởi tạo, thượng quan, xuất hành, giao dịch. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực Kiến, phá, bình, thu. Còn gặp sao tốt thì không kỵXuất hành Ngày xuất hành Chu Tước - Xuất hành không tốt, công việc hay dở dang. Hướng xuất hành Hỷ thần Đông bắc - Tài Thần Đông Nam - Hạc thần Tại Thiên Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Sửu 01h-03h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Dần 03h-05h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Mão 05h-07h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Thìn 07h-09h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Tỵ 09h-11h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Ngọ 11h-13h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Mùi 13h-15h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Thân 15h-17h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Dậu 17h-19h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Tuất 19h-21h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Hợi 21h-23h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới tổ bách kỵ nhật Ngày Giáp Không nên mở kho, tiền của hao mất Ngày Ngọ Không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

27 tháng 10 âm là bao nhiêu dương